Dịch nghĩa:

Bạn phải giúp chuẩn bị bàn ăn.

Hán tự:

Thực ăn; thực phẩm
Trác nổi bật; bàn; bàn làm việc; cao
Dụng sử dụng; công việc
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Thủ tay
Vân truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống