Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたは
必
かなら
ずその
美
うつく
しさに
感動
かんどう
するだろう。
Bạn chắc chắn sẽ bị choáng ngợp bởi vẻ đẹp đó.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
必ず
かならず
luôn luôn; chắc chắn
其の
その
đó; cái đó
美しい
うつくしい
đẹp; xinh đẹp
感動
かんどう
xúc động; phấn khích; cảm hứng; ấn tượng mạnh
為る
する
làm
Hán tự:
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
美
Mỹ
vẻ đẹp; đẹp
感
Cảm
cảm xúc; cảm giác
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc