Dịch nghĩa:

Khi nào bạn chuẩn bị xong chúng ta sẽ xuất phát nhé.

Hán tự:

Dụng sử dụng; công việc
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Xuất ra ngoài
Lai đến; trở thành
Thứ tiếp theo; thứ tự
Đệ số; nơi ở
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng