Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたにはわからないかもしれないけど、あなたは
私
わたし
にとってかけがえのない
存在
そんざい
なのよ。
Có thể bạn không hiểu, nhưng bạn là người không thể thay thế đối với tôi.
Ngữ pháp:
~ の ない N (~ no nai ~)
Dùng để bổ nghĩa cho danh từ với dạng danh từ phủ định; 'N2 không N1'.
JLPT N2
Từ vựng:
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
知れる
しれる
được biết đến; được phát hiện
私
わたくし
tôi
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
掛け替え
かけがえ
thay thế; thay đổi; xây dựng lại
無い
ない
không tồn tại
存在
そんざい
tồn tại; sự hiện diện
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
存
Tồn
tồn tại; giả định; nhận thức; tin tưởng; cảm nhận
在
Tại
tồn tại; ngoại ô; nằm ở