Dịch nghĩa:
あいつ、絶対ペーパータオル使わないんだぜ。地球に優しいやつってことだよな。
Anh ta chắc chắn không sử dụng khăn giấy, thật là một người thân thiện với môi trường.
Từ vựng:
Hán tự:
絶
Tuyệt
ngừng; cắt đứt
対
Đối
đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
使
Sử
sử dụng; sứ giả
地
Địa
đất; mặt đất
球
Cầu
quả bóng
優
Ưu
dịu dàng; vượt trội