Dịch nghĩa:
5部はあるがその2倍の部数欲しい。
Có 5 bản nhưng tôi muốn gấp đôi số lượng đó.
Từ vựng:
Hán tự:
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
倍
Bội
gấp đôi; hai lần; lần; gấp
数
Số
số; sức mạnh
欲
Dục
khao khát; tham lam