Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
5
千
せん
円
えん
あればこの
辞書
じしょ
を
買
か
うのに
十分
じゅっぷん
だ。
Nếu có 5 nghìn Yên thì mua cái từ điển này là đủ.
Ngữ pháp:
~ば~のに (〜ba 〜noni)
Diễn tả sự tiếc nuối hoặc không hài lòng; 'giá mà', 'ước'.
JLPT N3
Từ vựng:
円
えん
yên (đơn vị tiền tệ Nhật Bản)
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
此の
この
này
辞書
じしょ
từ điển
買う
かう
mua; mua sắm
十分
じゅうぶん
đủ; đầy đủ
Hán tự:
千
Thiên
nghìn
円
Viên
vòng tròn; yên; tròn
辞
Từ
từ chức; từ ngữ
書
Thư
viết
買
Mãi
mua
十
Thập
mười
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100