Dịch nghĩa:
200語以内でその文章を要約してください。
Vui lòng tóm tắt bài viết trong 200 từ.
Từ vựng:
Hán tự:
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
以
Dĩ
bằng cách; vì; xét theo; so với
内
Nội
bên trong; trong vòng; giữa; trong số; nhà; gia đình
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
章
Chương
chương; huy hiệu
要
Yêu
cần; điểm chính
約
Ước
hứa; khoảng; co lại