Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
100人
ひゃくにん
近
ちか
くの
人
ひと
がいたが、ほとんど
会
あ
ったことのない
人
ひと
たちだった。
Có gần 100 người ở đó nhưng hầu hết tôi chưa từng gặp.
Ngữ pháp:
~ の ない N (~ no nai ~)
Dùng để bổ nghĩa cho danh từ với dạng danh từ phủ định; 'N2 không N1'.
JLPT N2
Từ vựng:
近く
ちかく
gần; khu vực lân cận; vùng lân cận
人
ひと
người; ai đó
殆ど
ほとんど
gần như; hầu hết; chủ yếu
会う
あう
gặp; gặp gỡ; gặp mặt
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
人
Nhân
người
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia