Dịch nghĩa:

Mười triệu yên là đủ cho kế hoạch đó.

Hán tự:

Thiên nghìn
Vạn mười nghìn
Viên vòng tròn; yên; tròn
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Thập mười
Phân phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100