Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
1
千
せん
万
まん
円
えん
あればその
計画
けいかく
には
十分
じゅっぷん
だろう。
Mười triệu yên là đủ cho kế hoạch đó.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
円
えん
yên (đơn vị tiền tệ Nhật Bản)
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
其の
その
đó; cái đó
計画
けいかく
kế hoạch; dự án; lịch trình; chương trình
十分
じゅうぶん
đủ; đầy đủ
Hán tự:
千
Thiên
nghìn
万
Vạn
mười nghìn
円
Viên
vòng tròn; yên; tròn
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
十
Thập
mười
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100