Dịch nghĩa:

Cá như cá chép hay cá hồi sống ở nước ngọt.

Hán tự:

cá chép
Tỗn cá hồi
Ngư
Đạm mỏng; nhạt; nhợt nhạt; thoáng qua
Thủy nước
Sinh sinh; cuộc sống
Tức hơi thở; hô hấp; con trai; lãi suất (tiền); nghỉ ngơi; kết thúc