Dịch nghĩa:
騒々しい駅のホームで、誰かが私の名前を呼ぶ声が聞こえた。
Trên sân ga ồn ào, tôi nghe thấy tiếng ai đó gọi tên mình.
Từ vựng:
Hán tự:
騒
Tao
ồn ào; làm ồn; la hét; quấy rầy; kích thích
駅
Dịch
nhà ga
誰
Thùy
ai; ai đó
私
Tư
tư nhân; tôi
名
Danh
tên; nổi tiếng
前
Tiền
phía trước; trước
呼
Hô
gọi; gọi ra; mời
声
Thanh
giọng nói
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe