Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
養鶏
ようけい
業
ぎょう
は
遅
おそ
かれ
早
はや
かれ
破産
はさん
するだろうという
旨
むね
の
手紙
てがみ
を
彼
かれ
は
私
わたし
によこした。
Anh ấy đã gửi cho tôi một bức thư nói rằng ngành chăn nuôi gà sẽ sớm hay muộn cũng phá sản.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
養鶏
ようけい
nuôi gà
遅し
おそし
chậm
早い
はやい
nhanh; nhanh chóng
破産
はさん
phá sản
為る
する
làm
言う
いう
nói
旨
むね
nguyên tắc; mục tiêu; mục đích chính; phần trung tâm; trụ cột
手紙
てがみ
thư
彼
かれ
anh ấy
私
わたくし
tôi
寄越す
よこす
gửi; chuyển
Hán tự:
養
Dưỡng
nuôi dưỡng; phát triển
鶏
Duật
gà
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
遅
Trì
chậm; muộn; phía sau; sau
早
Tảo
sớm; nhanh
破
Phá
xé; rách; phá; hủy; đánh bại; làm thất bại
産
Sản
sản phẩm; sinh
旨
Chỉ
ngon; ý nghĩa
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
私
Tư
tư nhân; tôi