Dịch nghĩa:

Hàng hóa trên kệ thực phẩm và quần áo rất rẻ.

Hán tự:

Thực ăn; thực phẩm
Liệu phí; nguyên liệu
Phẩm hàng hóa; sự tinh tế; phẩm giá; bài báo; đơn vị đếm món ăn
Y quần áo; trang phục
Loại loại; giống; chủng loại; lớp; chi
Trần trưng bày; trình bày; kể; giải thích
Liệt hàng; dãy; hạng; tầng; cột
Đài bệ; giá đỡ; đơn vị đếm cho máy móc và phương tiện
Thương buôn bán
Phi không-; sai lầm; tiêu cực; bất công; phi-
Thường thông thường
An thư giãn; rẻ; thấp; yên tĩnh; nghỉ ngơi; hài lòng; yên bình