Dịch nghĩa:
顔を失うとは恥をかかされるという意味である。
Mất mặt có nghĩa là bị làm cho xấu hổ.
Từ vựng:
Hán tự:
顔
Nhan
khuôn mặt; biểu cảm
失
Thất
mất; lỗi
恥
Sỉ
xấu hổ; ô nhục
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
味
Vị
hương vị; vị