Dịch nghĩa:

Gật đầu, vỗ tay, mỉm cười, và thậm chí cười phá lên để bày tỏ sự đồng ý.

Hán tự:

Hạm gật đầu đồng ý
Thủ tay
Khấu đánh; đập; cúi đầu; đánh; quất; chỉ trích
Bạo bom; nổ tung; nổ; tách ra
Tiếu cười
Thừa nghe; nhận
Nhận công nhận; chứng kiến; phân biệt; nhận ra; đánh giá cao; tin tưởng
Vân truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống