Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
非常
ひじょう
の
場合
ばあい
は、エレベーターではなく、
階段
かいだん
を
利用
りよう
しなさい。
Trong trường hợp khẩn cấp, hãy sử dụng cầu thang chứ không phải thang máy.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
非常
ひじょう
khẩn cấp
場合
ばあい
trường hợp; dịp; tình huống; hoàn cảnh
エレベーター
thang máy
無い
ない
không tồn tại
階段
かいだん
cầu thang; cầu thang bộ
利用
りよう
sử dụng
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
非
Phi
không-; sai lầm; tiêu cực; bất công; phi-
常
Thường
thông thường
場
Trường
địa điểm
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
階
Giai
tầng; cầu thang
段
Đoạn
cấp bậc; bậc thang; cầu thang
利
Lợi
lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
用
Dụng
sử dụng; công việc