Dịch nghĩa:

Trong căn phòng yên tĩnh, chỉ có tiếng tích tắc của chiếc đồng hồ cũ vang lên.

Hán tự:

Tĩnh yên tĩnh
Phản trả lại; trả lời; phai màu; trả nợ
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Ốc mái nhà; nhà; cửa hàng
Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
Cổ
Thời thời gian; giờ
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Âm âm thanh; tiếng ồn
Hưởng vang vọng