Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
青春
せいしゅん
時代
じだい
を
怠
なま
けて
過
す
ごすな。さもないと
後
あと
で
後悔
こうかい
するぞ。
Đừng lười biếng trong thời thanh xuân, nếu không bạn sẽ hối hận sau này.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
青春
せいしゅん
tuổi trẻ; thanh xuân; mùa xuân của cuộc đời
時代
じだい
thời kỳ; kỷ nguyên; thời đại
怠ける
なまける
lười biếng; nhàn rỗi; lười nhác
過ごす
すごす
dành (thời gian); trôi qua; dẫn dắt (cuộc sống); sống
無い
ない
không tồn tại
後
あと
phía sau
後悔
こうかい
hối tiếc
為る
する
làm
Hán tự:
青
Thanh
xanh; xanh lá
春
Xuân
mùa xuân
時
Thời
thời gian; giờ
代
Đại
thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
怠
Đãi
bỏ bê; lười biếng
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
悔
Hối
hối hận; tiếc nuối