Dịch nghĩa:
電車にはほとんど乗客がいなかったので席を見つけるのは簡単だった。
Vì trên tàu hầu như không có hành khách nên việc tìm chỗ ngồi rất dễ dàng.
Từ vựng:
Hán tự:
電
Điện
điện
車
Xa
xe
乗
Thừa
lên xe; nhân
客
Khách
khách
席
Tịch
chỗ ngồi; dịp
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
簡
Giản
đơn giản; ngắn gọn
単
Đơn
đơn giản; một; đơn; chỉ