Dịch nghĩa:

Dây điện được sử dụng để truyền tải điện.

Hán tự:

Điện điện
Tuyến đường; tuyến
Lực sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
Vân truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống
使
Sử sử dụng; sứ giả
Dụng sử dụng; công việc