Dịch nghĩa:

Lò vi sóng đang có vấn đề, không biết có nên sửa hay là mua cái mới.

Hán tự:

Điện điện
Tử trẻ em
調
Điều giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
Tu kỷ luật; học
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
Mãi mua
Hoán trao đổi; thay đổi; thay thế; đổi mới