電子レンジ [Điện Tử]

でんしレンジ

Danh từ chung

📝 từ bếp điện

lò vi sóng

JP: もう電子でんしレンジはえてもいいころです。

VI: Đã đến lúc nên mua lò vi sóng mới.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

電子でんしレンジ使つかえる?
Lò vi sóng có dùng được không?
電子でんしレンジはってないの。
Tôi không có lò vi sóng.
これを電子でんしレンジにれてください。
Hãy cho cái này vào lò vi sóng.
電子でんしレンジはあっというものあたためる。
Lò vi sóng làm nóng thức ăn trong nháy mắt.
エアコンと電子でんしレンジをつけたらブレーカーがちた。
Bật điều hòa và lò vi sóng khiến cầu dao tự động ngắt.
彼女かのじょ電子でんしレンジでにく解凍かいとうすることにした。
Cô ấy quyết định rã đông thịt bằng lò vi sóng.
電子でんしレンジのどこがおかしくなったか修理しゅうりひともわからなかった。
Người sửa chữa cũng không biết lò vi sóng hỏng ở đâu.
電子でんしレンジの調子ちょうしがおかしい。修理しゅうりするよりえるほうがいいかな。
Lò vi sóng đang có vấn đề, không biết có nên sửa hay là mua cái mới.