Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
雨
あめ
のせいでその
野球
やきゅう
のチームは
昨日
きのう
試合
しあい
がなかった。
Vì mưa, đội bóng chày đó không có trận đấu hôm qua.
Ngữ pháp:
~せいで (〜sei de)
Biểu thị rằng điều gì đó hoặc ai đó đã gây ra kết quả không may.
JLPT N3
Từ vựng:
雨
あめ
mưa
其の
その
đó; cái đó
野球
やきゅう
bóng chày
チーム
đội
昨日
きのう
hôm qua
試合
しあい
trận đấu; cuộc thi
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
雨
Vũ
mưa
野
Dã
đồng bằng; cánh đồng
球
Cầu
quả bóng
昨
Tạc
hôm qua; trước
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
試
Thí
thử; kiểm tra
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1