Dịch nghĩa:
雨が降ろうが、明日俺は泳ぎに行くからな。
Dù trời có mưa, ngày mai tôi vẫn đi bơi.
Từ vựng:
Hán tự:
雨
Vũ
mưa
降
Hàng
xuống; rơi; đầu hàng
明
Minh
sáng; ánh sáng
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
俺
Yêm
tôi
泳
Vịnh
bơi
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng