Dịch nghĩa:
雨が降ったり雪が降ったりすると、私はいつもブーツを履きます。
Khi trời mưa hoặc tuyết, tôi luôn đi giày boots.
Từ vựng:
Hán tự:
雨
Vũ
mưa
降
Hàng
xuống; rơi; đầu hàng
雪
Tuyết
tuyết
私
Tư
tư nhân; tôi
履
Lý
thực hiện; hoàn thành; giày dép; mang (ở chân)