Dịch nghĩa:
雨が多く嵐の多い地域では、雨も嵐もさらに増えるであろう。
Ở những khu vực thường xuyên mưa và bão, lượng mưa và bão sẽ còn tăng lên.
Từ vựng:
Hán tự:
雨
Vũ
mưa
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
嵐
Lam
bão; giông tố
地
Địa
đất; mặt đất
域
Vực
phạm vi; khu vực; giới hạn; giai đoạn; cấp độ
増
Tăng
tăng; thêm; gia tăng; đạt được; thăng tiến