Dịch nghĩa:

Đội trưởng đã huấn luyện tân binh bằng cách cho họ diễu hành trong thời gian dài.

Hán tự:

Đội trung đoàn; đội; công ty; đội ngũ
Trường dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
Thời thời gian; giờ
Gian khoảng cách; không gian
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Tiến tiến lên; tiến bộ
Tân mới
Binh lính; binh nhì; quân đội; chiến tranh; chiến lược; chiến thuật
Huấn hướng dẫn; cách đọc chữ Nhật; giải thích; đọc
Luyện luyện tập; đánh bóng; rèn luyện; mài giũa; tinh luyện