新兵 [Tân Binh]

しんぺい
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 34000

Danh từ chung

tân binh; lính nghĩa vụ

JP: 隊長たいちょう長時間ちょうじかん行進こうしんさせて新兵しんぺいたちを訓練くんれんした。

VI: Đội trưởng đã huấn luyện tân binh bằng cách cho họ diễu hành trong thời gian dài.

🔗 古参兵

Hán tự

Từ liên quan đến 新兵