Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
闇
やみ
は、
闇
やみ
で
追
お
い
払
はら
うことはできない。
光
ひかり
だけがそれを
可能
かのう
にする。
憎
にく
しみは
憎
にく
しみで
追
お
い
払
はら
うことはできない。
愛
あい
だけがそれを
可能
かのう
にする。
Bóng tối không thể xua đuổi bóng tối, chỉ có ánh sáng mới làm được điều đó. Ghét bỏ không thể xua đuổi ghét bỏ, chỉ có tình yêu mới làm được điều đó.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
闇
やみ
bóng tối; bóng đêm
追い払う
おいはらう
đuổi đi; dọn dẹp; phân tán; giải tán
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
光
ひかり
ánh sáng
其れ
それ
đó; nó
可能
かのう
có thể; tiềm năng; khả thi
為る
する
làm
憎しみ
にくしみ
sự căm ghét
愛
あい
tình yêu; tình cảm; quan tâm
Hán tự:
闇
Ám
tối đi; u ám; hỗn loạn
追
Truy
đuổi theo; đuổi đi; theo dõi; theo đuổi; trong khi đó
払
Chàng
trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý
光
Quang
tia sáng; ánh sáng
可
Khả
có thể; đạt; chấp thuận
能
Năng
khả năng; tài năng; kỹ năng; năng lực
憎
Tăng
ghét; căm ghét
愛
Ái
tình yêu; yêu thương; yêu thích