Dịch nghĩa:

Máy bay sẽ sớm bắt đầu di chuyển và sau đó cất cánh.

Hán tự:

Gian khoảng cách; không gian
Phi bay; bỏ qua (trang); rải rác
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
máy móc; cơ hội
Động di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
Thí bắt đầu
Hậu sau; phía sau; sau này
Ly tách rời; chia cắt; rời xa; lạc đề
Lục đất liền; sáu