Dịch nghĩa:
長く厳しい冬が終わって穏やかで暖かい春に取ってかわった。
Một mùa đông dài và khắc nghiệt đã kết thúc, nhường chỗ cho một mùa xuân ấm áp và dễ chịu.
Từ vựng:
Hán tự:
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
厳
Nghiêm
nghiêm khắc; nghiêm ngặt; khắc nghiệt; cứng nhắc
冬
Đông
mùa đông
終
Chung
kết thúc
穏
Ổn
yên tĩnh; ôn hòa
暖
Noãn
ấm áp
春
Xuân
mùa xuân
取
Thủ
lấy; nhận