Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
長
なが
い
航海
こうかい
の
初
はじ
めは、
船
ふね
に
酔
よ
ったが、だんだんに
船
ふね
に
慣
な
れ
出
だ
した。
Ban đầu tôi say sóng trong chuyến đi biển dài, nhưng dần dà tôi đã quen với nó.
Ngữ pháp:
V 出す (~dasu)
Biểu thị hành động lấy ra, bắt đầu một hành động, hoặc nhấn mạnh một động từ.
JLPT N4
Từ vựng:
長い
ながい
dài (khoảng cách, chiều dài)
航海
こうかい
hành trình (biển); điều hướng; đi thuyền; hành trình; du thuyền
始め
はじめ
bắt đầu; khởi đầu
船
ふね
tàu; thuyền; phương tiện đi trên nước; máy bay trên biển
酔う
よう
say rượu
段々
だんだん
dần dần; từ từ
慣れる
なれる
quen với; làm quen với; trở nên quen thuộc
出す
だす
lấy ra; đưa ra
Hán tự:
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
航
Hàng
điều hướng; đi thuyền; du ngoạn; bay
海
Hải
biển; đại dương
初
Sơ
lần đầu; bắt đầu
船
Thuyền
tàu; thuyền
酔
Túy
say; bị đầu độc
慣
Quán
quen; thành thạo
出
Xuất
ra ngoài