Dịch nghĩa:

Một phương tiện giao thông mới mang tên đường sắt đã được phát triển.

Hán tự:

Thiết sắt
Đạo đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
Tân mới
Giao giao lưu; pha trộn; kết hợp; đi lại
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Thủ tay
Đoạn cấp bậc; bậc thang; cầu thang
Khai mở; mở ra
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng