Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
金星
かなぼし
は
地球
ちきゅう
と
同
おな
じような
大
おお
きさだけど、
地球
ちきゅう
の
方
ほう
がほんの
少
すこ
し
大
おお
きいよ。
Sao Kim cùng kích thước với Trái Đất nhưng Trái Đất hơi lớn hơn một chút.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
金星
きんせい
sao Kim (hành tinh)
地球
ちきゅう
trái đất
同じ
おなじ
giống nhau; đồng nhất; bằng nhau; tương tự; tương đương
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
大きさ
おおきさ
kích thước; khối lượng
方
ほう
hướng; phương; phía; khu vực
本の
ほんの
chỉ là; chỉ; một chút
少し
すこし
một chút; một ít
大きい
おおきい
to
Hán tự:
金
Kim
vàng
星
Tinh
ngôi sao; dấu
地
Địa
đất; mặt đất
球
Cầu
quả bóng
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
大
Đại
lớn; to
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
少
Thiếu
ít