Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
金
きむ
があれば
借金
しゃっきん
を
返
かえ
すのだが、
現状
げんじょう
では
払
はら
えない。
Nếu có tiền, tôi sẽ trả nợ, nhưng hiện tại tôi không thể trả.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
金
きん
vàng (kim loại)
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
借金
しゃっきん
nợ
返す
かえす
trả lại (cái gì đó); khôi phục; đặt lại
現状
げんじょう
tình trạng hiện tại; trạng thái hiện tại; hiện trạng
払う
はらう
trả tiền
Hán tự:
金
Kim
vàng
借
Tá
mượn
返
Phản
trả lại; trả lời; phai màu; trả nợ
現
Hiện
hiện tại; tồn tại; thực tế
状
Trạng
hiện trạng; điều kiện; hoàn cảnh; hình thức; diện mạo
払
Chàng
trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý