Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
酒
さけ
を
飲
の
んでも、ウイスキーを
飲
の
んでも
同
おな
じだ。どちらにしたところで
飲
の
み
過
す
ぎれば、
飲
の
めや
歌
うた
えの
騒
さわ
ぎになるから。
Dù uống rượu hay whisky, cứ uống quá chén là sẽ rượu chè tới bến.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
酒
さけ
rượu; sake
飲む
のむ
uống; nuốt; uống (thuốc)
ウイスキー
rượu whisky
同じ
おなじ
giống nhau; đồng nhất; bằng nhau; tương tự; tương đương
為る
する
làm
歌う
うたう
hát
騒ぎ
さわぎ
náo động
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
酒
Tửu
rượu sake; rượu
飲
Ẩm
uống
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi
歌
Ca
bài hát; hát
騒
Tao
ồn ào; làm ồn; la hét; quấy rầy; kích thích