Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
都市
とし
の
生活
せいかつ
が、
性
せい
にあったことは
一
いち
度
ど
もない。
Cuộc sống đô thị chưa bao giờ phù hợp với tôi.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
都市
とし
thị trấn; thành phố; đô thị; đô thị hóa
生活
せいかつ
cuộc sống; sinh hoạt
性
せい
bản chất (của một người)
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
一度
いちど
một lần; một thời gian; vào một dịp
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
都
Đô
đô thị; thủ đô; tất cả; mọi thứ
市
Thị
thị trường; thành phố
生
Sinh
sinh; cuộc sống
活
Hoạt
sống động; hồi sinh
性
Tính
giới tính; bản chất
一
Nhất
một
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ