Dịch nghĩa:

Người đứng trước phòng là giáo sư bộ môn lịch sử.

Hán tự:

Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Ốc mái nhà; nhà; cửa hàng
Tiền phía trước; trước
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
Nhân người
Lịch chương trình học; sự tiếp tục; sự trôi qua của thời gian
Sử lịch sử
Học học; khoa học
Khoa khoa; khóa học; bộ phận
Giáo giáo dục
Thụ truyền đạt; giảng dạy