Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
部屋
へや
に
入
はい
るとすぐに
彼女
かのじょ
は
手紙
てがみ
を
読
よ
み
出
だ
した。
Ngay khi vào phòng, cô ấy đã bắt đầu đọc thư.
Ngữ pháp:
V 出す (~dasu)
Biểu thị hành động lấy ra, bắt đầu một hành động, hoặc nhấn mạnh một động từ.
JLPT N4
Từ vựng:
部屋
へや
phòng; buồng
入る
はいる
vào
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
彼女
かのじょ
cô ấy
手紙
てがみ
thư
読む
よむ
đọc
出す
だす
lấy ra; đưa ra
Hán tự:
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng
入
Nhập
vào; chèn
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
読
Độc
đọc
出
Xuất
ra ngoài