Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
遠回
とおまわ
しに
言
い
わないで、
誰
だれ
に
責任
せきにん
があるか
言
い
って
下
くだ
さい。
Đừng nói giảm nói tránh, hãy nói ai là người chịu trách nhiệm.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
遠まわし
とおまわし
vòng vo; gián tiếp
言う
いう
nói
誰
だれ
ai
責任
せきにん
nhiệm vụ; trách nhiệm (bao gồm giám sát nhân viên)
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
遠
Viễn
xa; xa xôi
回
Hồi
lần; vòng; trò chơi; xoay vòng
言
Ngôn
nói; từ
誰
Thùy
ai; ai đó
責
Trách
trách nhiệm; chỉ trích
任
Nhâm
trách nhiệm; nhiệm vụ; nhiệm kỳ; giao phó; bổ nhiệm
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém