遠まわし [Viễn]

遠回し [Viễn Hồi]

とおまわし
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 39000

Tính từ đuôi naDanh từ chung

vòng vo; gián tiếp

JP: とおまわしにかれ意見いけんさぐった。

VI: Tôi đã tìm hiểu ý kiến của anh ấy một cách gián tiếp.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

とおまわしにものうな。
Đừng nói vòng vo.

Hán tự

Từ liên quan đến 遠まわし