~から見ると (〜kara miru to) Biểu thị quan điểm hoặc góc nhìn; 'từ quan điểm của', 'về mặt', 'từ góc độ của'. JLPT N2
~ように (〜you ni) Dùng để diễn tả mục đích hoặc cách thức làm điều gì đó; 'như', 'như thể', 'để'. JLPT N3