~から見ると
JLPT N2
Biểu thị quan điểm hoặc góc nhìn; 'từ quan điểm của', 'về mặt', 'từ góc độ của'.

Cấu trúc:

Noun + から見ると

Mô tả chi tiết

Điểm ngữ pháp ~から見ると được sử dụng để diễn đạt một quan điểm hoặc góc nhìn cụ thể. Trong tiếng Việt, nó được dịch là 'từ quan điểm của', 'từ góc nhìn của', hoặc 'về mặt'. Thường được sử dụng với danh từ chỉ quan điểm.

Ví dụ:

Xét về chi phí, gói này rất hời.
Dựa vào ý kiến của cô ấy, quyết định của giám đốc có thể hiểu được.
Dựa vào thực lực, anh ấy là người giỏi nhất trong đội.
Xét về mặt sức khỏe, thực phẩm này không tốt.