Dịch nghĩa:

Con đường đã bị cấm đi lại do lũ lụt.

Hán tự:

Đạo đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
Lộ đường; lộ trình; con đường; khoảng cách
Hồng lũ lụt; ngập lụt; rộng lớn
Thủy nước
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Cấm cấm; cấm đoán
Chỉ dừng