Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
過去
かこ
に
大
おお
きな
病気
びょうき
をしたことがありますか。
Bạn có từng mắc bệnh nặng trong quá khứ không?
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
過去
かこ
quá khứ; ngày đã qua
大きな
おおきな
to; lớn
病気
びょうき
bệnh (thường không bao gồm bệnh nhẹ, ví dụ: cảm lạnh thông thường); bệnh tật; ốm đau
為る
する
làm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi
去
Khứ
đi; rời
大
Đại
lớn; to
病
Bệnh
bệnh; ốm
気
Khí
tinh thần; không khí