Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
運
うん
よく
薬
くすり
が
効
き
くとき
1時
いちじ
過
す
ぎに
寝
ね
れるけど、
薬
くすり
を
飲
の
まないと
4時
よんじ
ぐらいまで
眠
ねむ
れない。
May mắn thì thuốc có tác dụng và tôi có thể ngủ sau 1 giờ, nhưng nếu không uống thuốc thì đến khoảng 4 giờ sáng mới có thể ngủ.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
運
うん
vận may; may mắn
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
薬
くすり
thuốc; dược phẩm; thuốc (hợp pháp); viên thuốc; thuốc mỡ; thuốc bôi
効く
きく
có hiệu quả; có tác dụng; tốt (cho)
とき
Toki (Shinkansen tuyến Jōetsu thông thường)
時
じ
giờ; giờ đồng hồ
寝れる
ねれる
có thể ngủ
飲む
のむ
uống; nuốt; uống (thuốc)
眠る
ねむる
ngủ
Hán tự:
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
薬
Dược
thuốc; hóa chất
効
Hiệu
công hiệu; hiệu quả; lợi ích
時
Thời
thời gian; giờ
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi
寝
Tẩm
nằm xuống; ngủ
飲
Ẩm
uống
眠
Miên
ngủ; chết; buồn ngủ