Dịch nghĩa:

Khi lên tàu đi làm, bạn có thể thấy các túi xách được xếp gọn gàng trên giá.

Hán tự:

Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Cần cần cù; làm việc; phục vụ
Liệt hàng; dãy; hạng; tầng; cột
Xa xe
Thừa lên xe; nhân
Bạc vali; túi xách; cặp
Bằng kệ; gờ; giá; gắn; bệ; giàn
Tịnh hàng; và; ngoài ra; cũng như; xếp hàng; ngang hàng với; đối thủ; bằng
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy