Dịch nghĩa:

Tôi chán ngấy công việc nhàm chán này, phải bắt đầu làm điều gì đó mới mẻ.

Hán tự:

退
Thoái rút lui; rút khỏi; nghỉ hưu; từ chức; đẩy lùi; trục xuất; từ chối
Khuất nhượng bộ; uốn cong; chùn bước; khuất phục
phục vụ; làm
Sự sự việc; lý do
Bão no nê; chán; buồn chán; thỏa mãn
Tân mới
Thí bắt đầu