Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
迷子
まいご
になるといけないから、お
母
かあ
さんと
手
て
をつないでいようね。
Để không bị lạc, hãy nắm tay mẹ và đi cùng nhau nhé.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
迷子
まいご
trẻ lạc; người lạc
成る
なる
trở thành; đạt được
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
お母さん
おかあさん
mẹ; má
手
て
tay; cánh tay
繋ぐ
つなぐ
kết nối; liên kết lại
Hán tự:
迷
Mê
lạc lối; bối rối; ảo tưởng
子
Tử
trẻ em
母
Mẫu
mẹ
手
Thủ
tay